măng

  1. d. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để sự non trẻ. Măng non*. Xáo măng. Tre già măng mọc* (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

măng
Một người nông dân đang thu hoạch măng trong rừng tre.