măng

Học thuật
Thân thiện
măng

Một người nông dân đang thu hoạch măng trong rừng tre.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mầm non của các loài cây thuộc họ tre, nứa, vầu, v.v., mọc lên từ gốc, có thể dùng làm thức ăn: Chỉ phần thân non, mềm, mới nhú lên từ gốc cây.
    • Hình ảnh biểu trưng cho sự non trẻ, thế hệ kế tiếp: Thường dùng trong các thành ngữ, tục ngữ để von về tuổi trẻ hoặc sự thay thế giữa các thế hệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại thường nấu canh măng với xương heo. (Phần thân non của cây tre, nứa được dùng làm thực phẩm.)
    • Khu rừng này rất nhiều măng vào mùa mưa. (Chỉ số lượng lớn các chồi non của cây họ tre.)
    • Tre già măng mọc quy luật tự nhiên. (Hình ảnh ẩn dụ: thế hệ già được thay thế bởi thế hệ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Măng non": Chỉ những chồi tre, nứa còn rất non; thường dùng để von về trẻ em, tuổi thanh thiếu niên còn non nớt, trong sáng.

    • Lớp học ấy toàn những măng non đầy triển vọng. ( các em học sinh còn nhỏ tuổi, đầy tiềm năng.)
  • "Măng đắng": Chỉ một loại măng vị đắng, thường phải qua chế biến kỹ trước khi ăn.

    • Măng đắng ngâm nước muối một tuần sẽ bớt đắng. (Chỉ một giống măng cụ thể đặc tính vị đắng.)
Biến thể từ liên quan
  • Cây măng: Tên gọi khác của một số loài tre, nứa cho măng ăn được.
  • Măng tây (danh từ): Một loại rau khác họ, hình dáng thân non tương tự, nhưng không phải măng của cây họ tre.
  • măng (danh từ): Một loài nước ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Mầm: Phần cây con mới nhú (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng cho họ tre).
  • Chồi: Phần non mọc ra từ thân hoặc cành cây (nghĩa rộng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Tre già măng mọc: Thế hệ trước già đi, thế hệ sau trưởng thành thay thế; thể hiện quy luật tự nhiên của cuộc sống.

    • Xã hội luôn vận động theo lẽ tre già măng mọc.
  • Mượn gió bẻ măng: Lợi dụng thời cơ, hoàn cảnh thuận lợi để làm việc đó (thường hàm ý không chính đáng).

    • Hắn ta mượn gió bẻ măng, thừa cơ công ty khó khăn để thâu tóm.
măng

Một người nông dân đang thu hoạch măng trong rừng tre.

  1. d. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để sự non trẻ. Măng non*. Xáo măng. Tre già măng mọc* (tng.).