măng

  1. pousse de bambou; turion de bambou
    • mượn gió bẻ măng
      pêcher en eau trouble;
    • tre già măng mọc
      les vieilles générations sont tenues à être remplacées par les jeunes;(động vật học) xem cá măng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

măng
Một người nông dân đang thu hoạch măng trong rừng tre.