mũi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan khứu giác và hô hấp: Phần cơ thể dùng để ngửi và thở.
- Chất lỏng tiết ra từ lỗ mũi: Dịch nhầy chảy ra từ mũi khi bị cảm hoặc viêm.
- Chất nhầy trong phân khi bị bệnh kiết lỵ: Dịch nhầy lẫn trong phân.
- Phần đầu nhọn, sắc của một vật: Phần nhọn nhất của một đồ vật.
- Mỗi lần chích, đâm bằng vật nhọn: Một động tác dùng vật nhọn xuyên vào.
- Dải đất nhọn nhô ra biển hoặc sông: Phần đất hình mũi nhọn tiến ra phía trước mặt nước.
- Hướng tiến công chủ yếu của lực lượng quân sự: Mũi nhọn tấn công, hướng đột phá chính.
- Phần phía trước của thuyền, tàu thủy: Đầu tàu, mũi tàu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Bộ phận cơ thể):
- Anh ấy có chiếc mũi cao và thẳng.
- Con chó đánh hơi bằng mũi rất giỏi.
- Danh từ (Chất tiết):
- Trời lạnh, em bé bị sổ mũi.
- Danh từ (Phần nhọn của vật):
- Cô ấy khâu vá bằng mũi kim nhỏ.
- Mũi tên bay vút qua không trung.
- Danh từ (Dải đất):
- Mũi Cà Mau là điểm cực Nam của Tổ quốc.
- Danh từ (Hướng tiến công):
- Quân ta chia làm ba mũi tấn công vào thành.
- Danh từ (Phần trước tàu thuyền):
- Thủy thủ đứng ở mũi tàu quan sát.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xỏ mũi": (nghĩa bóng) Bị người khác kiểm soát, điều khiển dễ dàng.
- Hắn ta bị đối thủ xỏ mũi mà không hay biết.
- "Thò mũi vào": (nghĩa bóng) Can thiệp vào việc không phải của mình.
- Đừng thò mũi vào chuyện gia đình người ta.
- "Nói giọng mũi": Nói với âm thanh phát ra nhiều từ khoang mũi.
- Khi bị nghẹt mũi, anh ấy nói giọng mũi rất khó nghe.
- "Đánh hơi bằng mũi lính": (thành ngữ) Có khả năng phán đoán, dự đoán tình hình nhạy bén.
- Ông giám đốc có cái mũi lính, luôn biết thị trường sắp biến động.
Biến thể và từ liên quan
- Mũi tên: Vật nhọn có cánh để bắn từ cung, nỏ; cũng dùng làm ký hiệu chỉ hướng.
- Mũi nhọn: (nghĩa bóng) Lĩnh vực, hướng ưu tiên phát triển hàng đầu.
- Công nghệ thông tin là mũi nhọn của nền kinh tế.
- Mũi tiêm: Ống tiêm có kim nhọn để đưa thuốc vào cơ thể.
- Mũi đất: Từ đồng nghĩa với nghĩa "dải đất nhọn chìa ra biển".
- Mũi hếch / Mũi khoằm / Mũi tẹt: Các từ miêu tả hình dáng đặc trưng của mũi.
Từ đồng nghĩa
- Lỗ mũi: (cho bộ phận cơ thể) Chỉ phần lỗ, khoang của mũi.
- Mũi biển: (cho dải đất) Từ đồng nghĩa với "mũi đất".
- Đầu nhọn: (cho vật) Phần nhọn phía trước.
- Proue: (cho tàu thuyền, từ mượn tiếng Pháp) Mũi tàu.
Các cụm từ liên quan
- Chảy máu mũi: Hiện tượng máu chảy ra từ niêm mạc mũi.
- Viêm mũi: Bệnh lý viêm nhiễm ở vùng mũi.
- Ngửi mũi: Hành động đưa mũi lại gần để ngửi (thường dùng cho động vật).
- Khâu mũi: Một đường khâu, một mũi chỉ trong may vá.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Xỏ chân lỗ mũi": (tục ngữ) Chỉ sự xúc phạm, coi thường người khác một cách thậm tệ.
- "Lỗ mũi chưa sạch": (thành ngữ) Chỉ người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm sống.
- "Mũi dại, lái chịu đòn": (tục ngữ) Người đứng đầu (như mũi tàu) phải chịu trách nhiệm chính.
- 1 dt 1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp: Xỏ chân lỗ mũi (tng). 2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi: Xỉ mũi; Sổ mũi. 3. Chất nhầy trong phân người đi kiết: Đi ngoài ra mũi. 4. Đầu nhọn của một số vật: Mũi kim; Mũi gươm; Mũi giáo. 5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn: Tiêm một mũi vào đùi. 6. Dải đất nhọn chìa ra biển: Mũi Cà-mau. 7. Hướng tiến công của bộ đội: Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
- 2 dt Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền: Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào (cd).