mũi

  1. 1 dt 1. Bộ phận nhô caogiữa mặt người động vật, cơ quan của khứu giác hô hấp: Xỏ chân lỗ mũi (tng). 2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi: Xỉ mũi; Sổ mũi. 3. Chất nhầy trong phân người đi kiết: Đi ngoài ra mũi. 4. Đầu nhọn của một số vật: Mũi kim; Mũi gươm; Mũi giáo. 5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn: Tiêm một mũi vào đùi. 6. Dải đất nhọn chìa ra biển: Mũi -mau. 7. Hướng tiến công của bộ đội: Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
  2. 2 dt Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền: Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mũi
Một em bé chạm vào mũi của mình trong gương.