1. d. 1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. 2. Phần loe ra của một vậtphía trên, như cái : nấm; đinh. 3. Miếng da khâu úpphần trên chiếc giày: giày. 4. (toán). "Số mũ" nói tắt: 2 3 bằng 8.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mũ
Một cậu bé đội chiếc mũ lưỡi trai màu xanh khi đi ra ngoài nắng.