mưng

Học thuật
Thân thiện
mưng

Mụn nhọt trên tay cậu bé đã mưng mủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu hình thành mủ bên trong: Dùng để nói về tình trạng của một mụn nhọt hoặc vết thương bị nhiễm trùng, khi bên trong chỗ sưng đã bắt đầu tích tụ mủ, chuẩn bị vỡ hoặc chín.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cái nhọtlưng đã mưng mủ rồi. (Cái mụnlưng đã bắt đầu mủ bên trong rồi.)
    • Vết thương bị nhiễm trùng, sờ vào thấy nóng đang mưng. (Vết thương bị nhiễm trùng, sờ vào thấy nóng đang bắt đầu hình thành mủ.)
    • Chỗ chân bị đinh đâm đã sưng tấy mưng lên rồi. (Chỗ chân bị đinh đâm đã sưng đỏ bắt đầu mủ bên trong rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mưng mủ": Cụm từ thường dùng để diễn tả hơn quá trình tích tụ hình thành mủ.
    • Mụn trứng cá to quá, sắp mưng mủ rồi. (Mụn trứng cá to quá, sắp mủ bên trong rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sưng mủ (cụm động từ): Cũng có nghĩa tương tự, chỉ tình trạng sưng lên mủ bên trong.
  • Lên mủ (cụm động từ): Chỉ giai đoạn mụn nhọt bắt đầu tạo mủ.
Từ đồng nghĩa
  • Tích mủ: Tích tụ mủ lại.
  • Làm mủ: Bắt đầu tạo ra mủ (thường dùng trong văn nói).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mưng" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc mô tả tình trạng sức khỏe thông thường, liên quan đến nhiễm trùng da.
  • Đây một động từ miêu tả một giai đoạn cụ thể trong quá trình viêm nhiễm, thường xảy ra trước khi mụn nhọt "vỡ" hoặc "giập".
mưng

Mụn nhọt trên tay cậu bé đã mưng mủ.

  1. t. Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu mủ trong chỗ sưng.