mừng

  1. 1. t. Cảm thấy vui sướng: Nửa mừng nửa sợ biết bao nhiêu tình (Nhđm). 2. đg. Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật: Mừng đám cưới; Điện mừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mừng
Mọi người mừng sinh nhật của em bé.