mắc

Học thuật
Thân thiện
mắc

Mẹ mắc chiếc áo vào móc treo trong tủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Treo, móc lên: Hành động đặt một vật lên một điểm cao hoặc móc vào một vật khác để giữ vị trí đó.
    • Bị vướng, bị kẹt: Rơi vào tình trạng bị giữ lại, bị cản trở hoặc không thể di chuyển tự do.
    • Bận rộn, việc phải làm: Ở trong tình trạng bị chiếm dụng thời gian bởi một công việc hay trách nhiệm nào đó.
    • Nợ, thiếu: Có nghĩa vụ phải trả lại tiền hoặc vật đó cho người khác.
    • Mắc (tiểu/đại tiện): cảm giác buồn đi vệ sinh.
  2. Danh từ:

    • Đồ dùng để treo: Vật dụng, thường thanh ngang hoặc móc, dùng để treo quần áo hoặc các đồ vật khác lên.
  3. Tính từ (phương ngữ):

    • Đắt: giá cao, phải trả nhiều tiền để mua (trái nghĩa với "rẻ").
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa treo, móc):

    • Chị ấy mắc áo khoác lên móc. ( ấy treo áo khoác lên móc.)
    • Họ mắc võng giữa hai thân cây để nghỉ trưa. (Họ mắc võng giữa hai thân cây để nghỉ trưa.)
  • Động từ (nghĩa bị vướng, kẹt):

    • Con chim nhỏ mắc bẫy. (Con chim nhỏ bị mắc bẫy.)
    • Chúng tôi bị mắc mưa trên đường về. (Chúng tôi bị mắc mưa trên đường về.)
  • Động từ (nghĩa bận rộn):

    • Anh ấy đang mắc họp, xin gọi lại sau. (Anh ấy đang bận họp, xin gọi lại sau.)
    • Tôi mắc việc nhà nên không đi chơi được. (Tôi bận việc nhà nên không đi chơi được.)
  • Động từ (nghĩa nợ):

    • Tôi mắc anh ấy một khoản tiền. (Tôi nợ anh ấy một khoản tiền.)
  • Danh từ:

    • Hãy lấy cái mắc ra để phơi quần áo. (Hãy lấy cái mắc ra để phơi quần áo.)
  • Tính từ:

    • Mặt hàng này mắc quá, tôi không mua nổi. (Mặt hàng này đắt quá, tôi không mua nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắc nợ": Có nghĩa vụ trả nợ, thường mang sắc thái nặng hơn "nợ" thông thường.

    • Công ty đang mắc nợ ngân hàng một số tiền lớn. (Công ty đang mắc nợ ngân hàng một số tiền lớn.)
  • "Mắc cười": Buồn cười một cách khó nhịn được.

    • Câu chuyện anh kể mắc cười thật. (Câu chuyện anh kể buồn cười thật.)
  • "Mắc cỡ": Cảm thấy ngại ngùng, xấu hổ.

    • Đứa bé mắc cỡ núp sau lưng mẹ. (Đứa bé mắc cỡ núp sau lưng mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắc míu (động từ): Vướng vào một tình huống rắc rối, phức tạp.

    • Hai bên đang mắc míu trong một vụ kiện. (Hai bên đang mắc míu trong một vụ kiện.)
  • Mắc mứu (động từ): Tương tự "mắc míu", chỉ sự vướng víu, rắc rối.

  • Mắc áo (danh từ): Từ rút gọn, cùng nghĩa với danh từ "mắc".
Từ đồng nghĩa
  • Treo, móc (động từ, nghĩa 1).
  • Bận, bận bịu (động từ, nghĩa bận rộn).
  • Vướng, kẹt (động từ, nghĩa bị vướng).
  • Nợ, thiếu (động từ, nghĩa nợ).
  • Đắt, đắt đỏ (tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Thả, gỡ (với nghĩa treo/vướng).
  • Rảnh, rỗi (với nghĩa bận rộn).
  • Trả, thanh toán (với nghĩa nợ).
  • Rẻ, rẻ tiền (với nghĩa đắt).
Thành ngữ liên quan
  • "Mắc nợ như chúa Chổm": Nợ rất nhiều, nợ ngập đầu.

    • Cửa hàng ấy mắc nợ như chúa Chổm, sắp phá sản rồi. (Cửa hàng ấy nợ rất nhiều, sắp phá sản rồi.)
  • "Mắc mưu": Bị lừa, bị đánh lừa.

    • đã mắc mưu đối thủ thua cuộc. ( đã mắc mưu đối thủ thua cuộc.)
  • "Mắc cạn": (Tàu thuyền) bị mắc, không di chuyển đượcvùng nước nông; nghĩa bóng chỉ việc bị tắc nghẽn, không tiến triển.

    • Dự án đang mắc cạn thiếu vốn. (Dự án đang mắc cạn thiếu vốn.)
mắc

Mẹ mắc chiếc áo vào móc treo trong tủ.

  1. 1 I. đgt. 1. Móc, treo vào: mắc võng mắc màn đi ngủ. 2. Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn: mắc bẫy mắc mưa giữa đường. 3. Vướng, bận: mắc việc nhà, không đi được đang mắc, không đi chơi được. 4. Nợ, thiếu nợ: tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng. 5. Mót ỉa, đái. II. dt. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường dùng để mắc quần áo: đem mắc ra phơi quần áo.
  2. 2 tt., đphg Đắt (trái với rẻ).