múc

  1. đg. Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay cả nước lẫn cái: Múc dầu; Múc canh; Múc cháo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

múc
Mẹ dùng chiếc muôi để múc canh vào bát.