mức

  1. d. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
  2. d. Chừng độ đã định: Đối đãi đúng mức; Thi đua vượt mức kế hoạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mức
Một người thợ mộc đang đẽo một đôi guốc từ gỗ mức.