mức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chừng độ, giới hạn đã được xác định: Chỉ một mức độ, một ngưỡng, hoặc một tiêu chuẩn cụ thể nào đó.
- Trình độ, cấp độ: Chỉ vị trí trên một thang đo hoặc trong một hệ thống phân cấp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mực nước sông đã lên đến mức báo động. (Chỉ ngưỡng cụ thể của nước.)
- Anh ấy được tăng lương lên mức cao hơn. (Chỉ cấp bậc, bậc lương trong hệ thống.)
- Cô ấy làm việc hết mức có thể. (Chỉ giới hạn tối đa của khả năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đến mức": đạt tới một chừng độ, giới hạn nào đó (thường dùng để nhấn mạnh).
- Trời lạnh đến mức tôi phải mặc hai áo khoác.
- "Dưới mức" / "Trên mức": thấp hơn hoặc cao hơn một ngưỡng quy định.
- Chất lượng sản phẩm này dưới mức tiêu chuẩn.
- "Mức sống": trình độ đời sống vật chất và tinh thần.
- Mức sống của người dân ngày càng được nâng cao.
Biến thể và từ liên quan
- Mức độ (danh từ): chừng độ, trình độ (thường dùng thay thế cho "mức" trong nhiều ngữ cảnh trang trọng).
- Chúng ta cần đánh giá đúng mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
- Định mức (danh từ): tiêu chuẩn, chỉ tiêu đã được ấn định.
- Công nhân đã hoàn thành vượt định mức lao động.
Từ đồng nghĩa
- Trình độ: cấp độ đạt được về năng lực, học vấn.
- Ngưỡng: điểm giới hạn, điểm chuyển tiếp.
- Chừng: mức độ, phạm vi (thường dùng trong văn nói).
Các cụm từ (kết hợp từ) liên quan
- Mức lương: bậc lương, ngạch lương theo quy định.
- Mức lương khởi điểm của vị trí này khá hấp dẫn.
- Mức giá: giá cả được niêm yết hoặc thỏa thuận.
- Mức giá bán ra đã được công bố chính thức.
- Mức độ: (xem ở mục Biến thể và từ liên quan).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Có hạn mức": có giới hạn nhất định.
- Quyền hạn của anh ta trong dự án này là có hạn mức.
- "Lên mức": đạt tới một cấp độ cao hơn.
- Cuộc thảo luận đã lên mức tranh cãi quyết liệt.
- d. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
- d. Chừng độ đã định: Đối đãi đúng mức; Thi đua vượt mức kế hoạch.