mọc

Học thuật
Thân thiện
mọc

Cỏ xanh mọc lên trên sân sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món ăn làm từ thịt lợn: Một món ăn được chế biến bằng cách giã nhuyễn thịt lợn nạc trộn với (da lợn), nắm lại thành viên hấp chín.
  2. Động từ:

    • Nảy mầm, nhô lên (thực vật): Chỉ quá trình cây cỏ bắt đầu ra rễ phát triển vươn lên khỏi mặt đất.
    • Xuất hiện, hiện lên (thiên thể): Chỉ việc các thiên thể như mặt trời, mặt trăng bắt đầu xuất hiệnđường chân trời.
    • Xuất hiện, mọc lên (công trình, vật thể): Chỉ việc một thứ đó mới được xây dựng hoặc hình thành.
    • Bịa đặt, thêu dệt: Chỉ việc tạo ra, bịa ra những câu chuyện, thông tin không thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bát bún thang thêm vài viên mọc thì càng ngon.
    • Quán bún riêu này nấu nước dùng ngọt mọc rất thơm.
  • Động từ (nghĩa thực vật):

    • Sau cơn mưa, cỏ non mọc xanh mướt.
    • Hạt giống đã gieo một tuần nhưng vẫn chưa thấy mọc.
  • Động từ (nghĩa thiên thể):

    • Mặt trời mọcđằng đông.
    • Trăng mọc sau lũy tre làng.
  • Động từ (nghĩa xuất hiện):

    • Nhiều tòa nhà cao tầng mọc lên san sát.
    • Một nốt mụn nhỏ mọc trên cằm.
  • Động từ (nghĩa bịa đặt):

    • Đừng mọc chuyện cho người ta hiểu lầm nhau.
    • Chỉ ai đó mọc lời đồn thất thiệt danh tiếng anh ấy bị ảnh hưởng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mọc răng": Chỉ quá trình răng của trẻ nhỏ bắt đầu nhú lên khỏi lợi.

    • đang sốt mọc răng.
  • "Mọc sừng" (nghĩa bóng): Chỉ việc người vợ hoặc người chồng quan hệ ngoại tình.

    • Câu chuyện anh ta bị mọc sừng đang được bàn tán khắp nơi.
  • "Mọc lông": Chỉ sự phát triển của lông, tóc trên cơ thể.

    • Cây đào đã bắt đầu mọc lông các mầm non.
Biến thể từ gần giống
  • Mọc mầm: Chỉ hạt giống nảy mầm bắt đầu phát triển thành cây con.

    • Khoai tây để lâu trong bếp đã bắt đầu mọc mầm.
  • Mọc lên: Cụm từ nhấn mạnh sự xuất hiện, hình thành.

    • Ý tưởng đó bỗng mọc lên trong đầu tôi.
  • Đâm mầm: Từ gần nghĩa, chỉ việc chồi, mầm đâm ra từ thân cây.

  • Nhú lên: Từ gần nghĩa, chỉ sự xuất hiện ban đầu với kích thước nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Nảy mầm, đâm chồi (với nghĩa thực vật).
  • Mọc lên, xuất hiện, hiện ra (với nghĩa thiên thể, vật thể).
  • Bịa ra, thêu dệt, bịa đặt (với nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mọc lên: Xuất hiện, hình thành.

    • Một ý nghĩ kỳ lạ chợt mọc lên trong đầu.
  • Mọc ra: Đâm ra, nhô ra từ một vị trí nào đó.

    • Cây xương rồng mọc ra nhiều nhánh con.
Thành ngữ liên quan
  • "Cây ngay không sợ chết đứng" / "Cây ngay bóng thẳng": (Liên quan gián tiếp) Nhấn mạnh sự phát triển tự nhiên, ngay thẳng của cây cối, thường dùng để với tính cách con người.
  • "Ở hiền gặp lành": (Liên quan gián tiếp) Có thể liên tưởng đến việc gieo điều tốt (gieo hạt) thì sẽ gặp điều tốt (cây mọc lên).
mọc

Cỏ xanh mọc lên trên sân sau cơn mưa.

  1. 1 dt Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với , nắm lại hấp chín: ăn bún với mọc.
  2. 2 đgt 1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ nhô lên: Cỏ mọc kín ngoài sân (NgĐThi). 2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra: Mặt trời vừamọc (BĐGiang); Trăng mới mọc. 3. Mới hiện ra: Trong làng đã nhiều nhà ngói mọc lên. 4. Bịa ra: mọc chuyện vợ chồng nhà ấy cãi nhau.