mọc

  1. 1 dt Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với , nắm lại hấp chín: ăn bún với mọc.
  2. 2 đgt 1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ nhô lên: Cỏ mọc kín ngoài sân (NgĐThi). 2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra: Mặt trời vừamọc (BĐGiang); Trăng mới mọc. 3. Mới hiện ra: Trong làng đã nhiều nhà ngói mọc lên. 4. Bịa ra: mọc chuyện vợ chồng nhà ấy cãi nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mọc
Cỏ xanh mọc lên trên sân sau cơn mưa.