mọc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Món ăn làm từ thịt lợn: Một món ăn được chế biến bằng cách giã nhuyễn thịt lợn nạc trộn với bì (da lợn), nắm lại thành viên và hấp chín.
Động từ:
- Nảy mầm, nhô lên (thực vật): Chỉ quá trình cây cỏ bắt đầu ra rễ và phát triển vươn lên khỏi mặt đất.
- Xuất hiện, hiện lên (thiên thể): Chỉ việc các thiên thể như mặt trời, mặt trăng bắt đầu xuất hiện ở đường chân trời.
- Xuất hiện, mọc lên (công trình, vật thể): Chỉ việc một thứ gì đó mới được xây dựng hoặc hình thành.
- Bịa đặt, thêu dệt: Chỉ việc tạo ra, bịa ra những câu chuyện, thông tin không có thật.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bát bún thang có thêm vài viên mọc thì càng ngon.
- Quán bún riêu này nấu nước dùng ngọt và mọc rất thơm.
Động từ (nghĩa thực vật):
- Sau cơn mưa, cỏ non mọc xanh mướt.
- Hạt giống đã gieo một tuần nhưng vẫn chưa thấy mọc.
Động từ (nghĩa thiên thể):
- Mặt trời mọc ở đằng đông.
- Trăng mọc sau lũy tre làng.
Động từ (nghĩa xuất hiện):
- Nhiều tòa nhà cao tầng mọc lên san sát.
- Một nốt mụn nhỏ mọc trên cằm.
Động từ (nghĩa bịa đặt):
- Đừng có mọc chuyện cho người ta hiểu lầm nhau.
- Chỉ vì ai đó mọc lời đồn thất thiệt mà danh tiếng anh ấy bị ảnh hưởng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mọc răng": Chỉ quá trình răng của trẻ nhỏ bắt đầu nhú lên khỏi lợi.
- Bé đang sốt vì mọc răng.
"Mọc sừng" (nghĩa bóng): Chỉ việc người vợ hoặc người chồng có quan hệ ngoại tình.
- Câu chuyện anh ta bị mọc sừng đang được bàn tán khắp nơi.
"Mọc lông": Chỉ sự phát triển của lông, tóc trên cơ thể.
- Cây đào đã bắt đầu mọc lông tơ ở các mầm non.
Biến thể và từ gần giống
Mọc mầm: Chỉ hạt giống nảy mầm và bắt đầu phát triển thành cây con.
- Khoai tây để lâu trong bếp đã bắt đầu mọc mầm.
Mọc lên: Cụm từ nhấn mạnh sự xuất hiện, hình thành.
- Ý tưởng đó bỗng mọc lên trong đầu tôi.
Đâm mầm: Từ gần nghĩa, chỉ việc chồi, mầm đâm ra từ thân cây.
- Nhú lên: Từ gần nghĩa, chỉ sự xuất hiện ban đầu với kích thước nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Nảy mầm, đâm chồi (với nghĩa thực vật).
- Mọc lên, xuất hiện, hiện ra (với nghĩa thiên thể, vật thể).
- Bịa ra, thêu dệt, bịa đặt (với nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Mọc lên: Xuất hiện, hình thành.
- Một ý nghĩ kỳ lạ chợt mọc lên trong đầu.
Mọc ra: Đâm ra, nhô ra từ một vị trí nào đó.
- Cây xương rồng mọc ra nhiều nhánh con.
Thành ngữ liên quan
- "Cây ngay không sợ chết đứng" / "Cây ngay bóng thẳng": (Liên quan gián tiếp) Nhấn mạnh sự phát triển tự nhiên, ngay thẳng của cây cối, thường dùng để ví với tính cách con người.
- "Ở hiền gặp lành": (Liên quan gián tiếp) Có thể liên tưởng đến việc gieo điều tốt (gieo hạt) thì sẽ gặp điều tốt (cây mọc lên).
- 1 dt Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín: ăn bún với mọc.
- 2 đgt 1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên: Cỏ mọc kín ngoài sân (NgĐThi). 2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra: Mặt trời vừa hé mọc (BĐGiang); Trăng mới mọc. 3. Mới hiện ra: Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên. 4. Bịa ra: Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.