mặc

  1. 1 đgt Che thân bằng quần áo: Đi với ma mặc áo giấy (tng); Lo ăn lo mặc suốt ngày tháng (Tản-đà).
  2. dt Quần áo: Người rất quan tâm đến cái ăn, cái , cáicủa bộ đội (Trg-chinh).
  3. 2 đgt 1. Không chú ý đến: Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai (tng). 2. Tùy người ta: Con ai mặc nấy, can đa mang (QÂTK).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mặc
Cô bé mặc chiếc váy màu hồng để đi dự tiệc.