mệ

Học thuật
Thân thiện
mệ

Mệ ngồi trên ngai vàng trong cung điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con của vua (hoàng tử, công chúa) trong triều đình nhà Nguyễn: "Mệ" từ dùng để chỉ con trai hoặc con gái của nhà vua thời phong kiến, đặc biệt phổ biến dưới triều Nguyễn.
    • , nội, ngoại (phương ngữ): Trong một số phương ngữ, "mệ" được dùng để gọi người , thể hiện sự kính trọng thân thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa hoàng tộc):

    • Vị mệ thứ năm của vua Minh Mạng rất được sủng ái.
    • Các vị công chúa thời Nguyễn thường được gọi là "mệ".
  • Danh từ (nghĩa phương ngữ):

    • Mệ nội tôi năm nay đã ngoài tám mươi tuổi. ( nội tôi năm nay đã ngoài tám mươi tuổi.)
    • Chiều nay, cháu sẽ về thăm mệ. (Chiều nay, cháu sẽ về thăm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mệ" trong văn chương sử liệu: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, sử ký nói về triều đình nhà Nguyễn, mang sắc thái cổ kính, trang trọng.

    • Sử sách còn ghi chép về cuộc đời của vị mệ tài hoa đó.
  • "Mệ" trong cách xưng hô gia đình (phương ngữ): Thể hiện mối quan hệ thân thiết, gần gũi trong gia đình, thường dùngmiền Trung Việt Nam.

    • Mệ ơi, mệ khỏe không?
Biến thể từ liên quan
  • Mệ nội (danh từ, phương ngữ): nội.

    • Tôi được mệ nội kể cho nghe nhiều câu chuyện cổ tích.
  • Mệ ngoại (danh từ, phương ngữ): ngoại.

    • Mệ ngoại tôi sốngquê.
  • Hoàng tử (danh từ): Con trai của vua (từ đồng nghĩa phổ thông hơn cho nghĩa hoàng tộc).

  • Công chúa (danh từ): Con gái của vua (từ đồng nghĩa phổ thông hơn cho nghĩa hoàng tộc).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa hoàng tộc: Hoàng tử, công chúa, vương tử, vương nữ.
  • Đối với nghĩa phương ngữ: , nội, ngoại, nội, ngoại.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất từ vựng: "Mệ" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại phổ thông. Khi dùng với nghĩa chỉ con vua, mang tính lịch sử, học thuật. Khi dùng với nghĩa chỉ "", mang tính địa phương, phương ngữ.
  • Ngữ cảnh: Cần phân biệt ngữ cảnh sử dụng để tránh nhầm lẫn giữa hai nghĩa chính (con vua ). Ngữ cảnh lịch sử/triều đình thường nghĩa đầu, ngữ cảnh gia đình/xưng hô thân mật thường nghĩa sau.
mệ

Mệ ngồi trên ngai vàng trong cung điện.

  1. d. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
  2. (đph) d. Nh. : Mệ nội, mệ ngoại.