mệ

  1. d. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
  2. (đph) d. Nh. : Mệ nội, mệ ngoại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mệ"

mệ
Mệ ngồi trên ngai vàng trong cung điện.