mỏng

  1. tt 1. bề dày rất nhỏ; Không dày: Tờ giấy mỏng; Vải mỏng. 2. Nói thân phận kém cỏi: Trông người lại ngẫm đến ta, một dày, một mỏng biết nên (cd).
  2. trgt Nói rải rộng ra: Dàn ra; Căng mỏng ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mỏng
Tờ giấy này rất mỏng.