mộ

  1. d. Nh. Mồ: Mộ Nguyễn Thiện ThuậtNam Ninh.
  2. đg. Mến phục, muốn tìm đến gặp: Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi (K).
  3. đg. Gọi lấy nhiều người một lúc để làm việc (): Mộ lính; Mộ phu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mộ"

mộ
Một người đàn ông đang đứng trước một ngôi mộ đơn sơ.