mộ

  1. tombe; tombeau
  2. (arch.) recruter
    • Mộ lính
      recruter des soldats
  3. estimer
    • Mộ tài
      estimer le talent
  4. avoir de la ferveur (religieuse)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mộ"

mộ
Một người đàn ông đang đứng trước một ngôi mộ đơn sơ.