mỡ

  1. graisse; suif
    • Mỡ lợn
      graisse de porc;
    • Mỡ cừu
      suif de mouton
  2. saindoux
  3. (bot.) manglietia
    • bôi mỡ
      graisser
    • mỡ bọc
      barde;
    • mỡ
      (sinh vật học, sinhhọc) tissu adipeux ; tissu graisseux;
    • mỡ lông cừu
      suint;
    • mỡ lợn lòi
      sain;
    • sự tích mỡ
      (sinh vật học, sinhhọc) adipopexie;
    • sự tiêu mỡ
      (sinh vật học, sinhhọc) adipolyse;
    • tính chất mỡ
      adiposité;
    • u mỡ
      (y học) lipome

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mỡ"

mỡ
Mẹ dùng mỡ lợn để chiên trứng.