mỡ

  1. 1 dt Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ: Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.
  2. 2 dt 1. Chất béotrong cơ thể người động vật: Mỡ lợn; Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Ng-hồng); Như mèo thấy mỡ (tng); Đường trơn như đổ mỡ. 2. Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn: Cần bôi mỡ vào vòng bi này.
  3. 3 đgt (đph) Như Chớ (): Mỡ chê người vắn, cậy ta dài (NgBKhiêm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mỡ"

mỡ
Mẹ dùng mỡ lợn để chiên trứng.