nhại

  1. đg. 1. Bắt chước tiếng nói của người khác, ý trêu chọc. 2. Bắt chước một thể văn, ý trêu cợt: Nhại Kiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhại
Một chú vẹt đang nhại tiếng cười của cô bé.