nhì

  1. d. (Thứ) hai. Giải nhì. Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhì
Học sinh đó đạt giải nhì trong cuộc thi vẽ tranh.