nhì

Học thuật
Thân thiện
nhì

Học sinh đó đạt giải nhì trong cuộc thi vẽ tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ hai trong thứ tự, đứng sau thứ nhất: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng, hoặc cấp độ liền kề sau vị trí cao nhất.
    • Thuộc về hạng hai: Chỉ chất lượng, thành tích, hoặc giá trị xếpvị trí thứ hai.
  2. Danh từ:

    • Vị trí thứ hai: Chỉ bản thân thứ hạng hoặc vị trí đó.
    • (Từ ) Lớp nhì: Tên gọi một cấp lớp trong hệ thống giáo dục .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy đạt giải nhì trong cuộc thi. (Anh ấy đạt giải thứ hai trong cuộc thi.)
    • Cửa hàng này bán với giá nhì so với chợ. (Cửa hàng này bán với giá thứ hai, tức là rẻ hơn, so với chợ.)
  • Danh từ:

    • Nhất bên trọng, nhì bên khinh. (Thành ngữ: Bên nào lợi thì coi trọng, bên kia thì coi khinh.)
    • Ông cụ ngày xưa học hết lớp nhì rồi đi làm. (Ông cụ ngày xưa học hết lớp nhì rồi đi làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thứ nhất... thứ nhì...": Cụm từ dùng để liệt kê các lý do, ý kiến theo thứ tự ưu tiên.

    • Thứ nhất là thiếu vốn, thứ nhì thiếu nhân lực. (Lý do đầu tiên thiếu vốn, lý do thứ hai thiếu nhân lực.)
  • "Nhì nhằng": (Từ láy, thông tục) Chỉ sự không dứt khoát, kéo dài lê thê hoặc sự phức tạp, rắc rối.

    • Công việc nhì nhằng mãi chưa xong. (Công việc kéo dài lê thê mãi chưa xong.)
Biến thể từ liên quan
  • Thứ nhì: Cách nói đầy đủ, đồng nghĩa với "nhì".
  • Nhì nhằng (tính từ): Như đã giải thíchmục trên.
  • Á nhì (danh từ): Vị trí á quân, thường dùng trong các cuộc thi sắc đẹp hoặc đấu trí.
    • ấy giành danh hiệu Á hậu, tức là vị trí á nhì.
Từ đồng nghĩa
  • Thứ hai: Cùng nghĩa, thường dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng hơn.
  • Hạng hai: Nhấn mạnh vào phân hạng, thứ bậc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân: (Tục ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc cày đất kỹ (hàng đầu), sau đó mới đến việc bón phân.
  • Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống: (Tục ngữ) Nói về thứ tự các yếu tố quan trọng trong sản xuất nông nghiệp: nhất là nước, nhì phân.
  • Nhất quỷ, nhì ma, thứ ba học trò: (Thành ngữ) Chỉ những đối tượng tinh nghịch, khó bảo.
nhì

Học sinh đó đạt giải nhì trong cuộc thi vẽ tranh.

  1. d. (Thứ) hai. Giải nhì. Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng.).