négligence

danh từ giống cái
  1. sự cẩu thả; sự chểnh mảng
    • Travail fait avec négligence
      công việc làm cẩu thả
  2. sự lơ là, sự hờ hững
    • Regarder avec négligence
      hờ hững nhìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

négligence
Un étudiant rend un devoir plein de négligence.