soin

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) sự chăm sóc, sự săn sóc; sự chăm chút
    • Entourer quelqu'un de soins
      ân cần săn sóc ai
    • Premiers soins donnés à un blessé
      những sự chăm sóc ban đầu đối với một người bị thương
  2. nhiệm vụ chăm sóc
    • Confier à quelqu'un le soin de sa maison
      giao cho ai nhiệm vụ chăm sóc nhà cửa
  3. sự cẩn thận, sự kỹ càng
    • Faire ses devoirs avec soin
      làm bài cẩn thận
  4. sự chải chuốt
    • Cheveux arrangés avec soin
      đầu tóc chải chuốt
  5. (từ , nghĩa ) sự lo lắng; mối lo âu
    • Un coeur exempt de soin
      lòng không chút lo âu
    • eux bons soins de quelqu'un
      nhờ ai chuyển (thư)
    • avoir soin de; prendre soin de
      chăm sóc
    • petits soins
      xem petit
    • soins du ménage
      việc nội trợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "soin"

soin
Elle apporte un soin particulier à l'arrosage de ses plantes.