minutie

Học thuật
Thân thiện
minutie

L'artisan travaille avec minutie sur son ouvrage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tỉ mỉ, sự chi tiết: Chỉ sự chú ý kỹ lưỡng, cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ nhặt.
    • Điều vụn vặt, chi tiết nhỏ nhặt: Chỉ một yếu tố, một khía cạnh rất nhỏ thường không quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il examine le contrat avec une minutie extrême. (Anh ấy kiểm tra hợp đồng với một sự tỉ mỉ cực độ.)
    • Ne perds pas ton temps avec ces minuties. (Đừng lãng phí thời gian của anh vào những điều vụn vặt đó.)
    • La minutie de son travail est remarquable. (Sự tỉ mỉ trong công việc của ấy thật đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avec minutie": một cách tỉ mỉ, cẩn thận.

    • L'artisan a restauré l'horloge avec minutie. (Người thợ thủ công đã phục chế chiếc đồng hồ một cách tỉ mỉ.)
  • "s'engluer dans les minuties": sa đà vào những chi tiết vụn vặt.

    • Pour avancer, il ne faut pas s'engluer dans les minuties. (Để tiến lên, không nên sa đà vào những chi tiết vụn vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Minu tieux / Minutieuse (tính từ): tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng.

    • Une recherche minutieuse. (Một cuộc nghiên cứu tỉ mỉ.)
  • Minu tieusement (trạng từ): một cách tỉ mỉ.

    • Elle a minutieusement préparé son discours. ( ấy đã chuẩn bị bài phát biểu một cách tỉ mỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Précision: sự chính xác, sự tỉ mỉ.
  • Méticulosité: tính tỉ mỉ, tính cẩn thận.
  • Détail: chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Négligence: sự cẩu thả, sự thiếu chú ý.
  • Approximation: sự ước chừng, sự không chính xác.
  • Globalité: tính tổng thể, toàn bộ.
Thành ngữ liên quan
  • "Perdre son temps en minutie(s)": lãng phí thời gian vào những điều vụn vặt.
    • Le manager a conseillé à son équipe de ne pas perdre son temps en minuties. (Người quảnđã khuyên nhóm của mình đừng lãng phí thời gian vào những điều vụn vặt.)
minutie

L'artisan travaille avec minutie sur son ouvrage.

danh từ giống cái
  1. sự tỉ mỉ
  2. (từ , nghĩa ) điều vụn vặt