nóng lòng

  1. Cg. Nóng ruột. Cảm thấy khó chịu phải đợi lâu : Nóng lòng chờ thư bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nóng lòng"

Proverbs and Idioms

nóng lòng
Anh ấy nóng lòng chờ xe buýt đến.