nóng

  1. tt, trgt 1. nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của cơ thể: Trời nóng như thiêu như đốt (tng). 2. Nói thức ăn uống nhiệt độ cao: Cơm nóng canh ngọt (tng). 3. Dễ nổi cơn tức: Tính ông ấy nóng. 4. Muốn ngay điều mình chờ đợi: Nóng biết tin thi cử của con. 5. Cần ngay: Vay nóng một món tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nóng
Trời nóng khiến mọi người tìm bóng râm.