nôi

Học thuật
Thân thiện
nôi

Em bé nằm ngủ trong chiếc nôi đung đưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đan bằng mây hoặc tre, hình dạng giống cái thúng lớn, dùng để đặt trẻ nhỏ nằm đưa cho trẻ ngủ: "nôi" một vật dụng truyền thống, thường được đan từ các nan mây hoặc tre, dùng làm chỗ nằm ru ngủ cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại đan một chiếc nôi bằng mây cho cháu.
    • Em nằm trong nôi ngủ rất ngoan.
    • Tiếng ru chiếc nôi đưa đều đã trở thành ký ức tuổi thơ của nhiều người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cái nôi của...": dùng theo nghĩa bóng để chỉ nơi khởi nguồn, nơi sinh ra, nuôi dưỡng một sự việc, phong trào hay tư tưởng quan trọng.
    • Quê hương cái nôi của văn hóa dân tộc.
    • Đây được coi cái nôi của cách mạng.
Biến thể từ gần giống
  • Nhôi (danh từ): biến thể từ cùng nghĩa với "nôi", ít dùng hơn.
  • Nôi treo (danh từ): loại nôi có thể treo lên, thường dùng dây để đung đưa.
  • Bercelonnette (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): chỉ loại nôi treo nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Cũi (danh từ): đồ dùng thành chắn xung quanh để trẻ nằm, nhưng thường cứng cáp ít đung đưa hơn nôi.
  • Berceau (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): nôi.
Thành ngữ liên quan
  • Nằm nôi: chỉ giai đoạn còn rất nhỏ, còn được chăm sóc trong nôi; thường dùng để von với trạng thái được bảo bọc, chưa trưởng thành.
    • Anh ta vẫn còn tư tưởng "nằm nôi", chưa chịu tự lập.
nôi

Em bé nằm ngủ trong chiếc nôi đung đưa.

  1. d. Cg. Nhôi. Đồ đan bằng mây hay tre, tựa cái thúng lớn, để trẻ nhỏ nằm.