nôm

  1. t. 1. Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm : Thơ nôm. 2. Cg. Nôm na. Dễ hiểu, không văn hoa : Câu văn nôm lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nôm
Thơ nôm thường dùng để diễn đạt tình cảm một cách giản dị.