nằm

  1. I. đg. 1. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặctư thế đó do người khác đặt: Nằm trên ghế ngựa; Em nằm trong nôi. Nằm gai nếm mật. Chịu gian nan khổ sở để lo việc nước như Câu Tiễn nước Việt xưa, hằng ngày nằm trên gai nếm mật đắng để khỏi quên việc lấy lại nước. Nằm sương gối đất. Nói sự vất vả của người phải ngủ trên mặt đất ngoài trời. 2. Ngủ: Chưa tối đã đi nằm; Hễ ngáp ngủ thì cho đi nằm (cd). 3. ở, dự phần: Nằm trong kế hoạch Nhà nước. 4. Giao hợp (thtục). II. ph. Theo phương ngang mặt đất: Đặt nằm cái thang xuống.nằM bẹP.- đg. Cg. Nằm co; ngh. 2. ở yên một nơi không hoạt động : ốm nằm bẹpnhà.Nằm bếP.- ở cữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nằm
Một em bé nằm ngủ trong chiếc nôi gỗ.