nôm

  1. écriture démotique sino-vietnamienne
  2. exprimé (écrit) en langue vulgaire
    • Câu văn nôm
      une phrase écrite en langue vulgaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nôm
Thơ nôm thường dùng để diễn đạt tình cảm một cách giản dị.