nây

Học thuật
Thân thiện
nây

Bên nây có một cái bàn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần thịt mỡ bèo nhèobụng lợn: Chỉ một loại thịt phụ, nhiều mỡ dai, thường lấy từ phần bụng của con lợn.
    • Chừng này, mức này (dùng để chỉ mức độ, kích thước): Từ dùng để so sánh, chỉ một mức độ, kích cỡ cụ thể nào đó, thường đi kèm với cử chỉ tay.
  2. Tính từ:

    • Béo mập mạp, béo tròn: Dùng để miêu tả thân hình đầy đặn, nhiều thịt mỡ một cách mềm mại.
    • (Phương ngữ) Như "này": Trong một số phương ngữ, "nây" được dùng với nghĩa tương tự như "này" để chỉ định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mua ít thịt nây về kho. (Mua ít thịt mỡ bụng lợn về kho.)
    • Cây cao bằng nây vừa. (Cây cao chừng này vừa.)
  • Tính từ:

    • Đứa bé trông bụ bẫm, béo nây. (Đứa bé trông mũm mĩm, béo tròn.)
    • (Phương ngữ) Bên nây trời đã sáng. (Bên này trời đã sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lớn bằng nây": To/ cao bằng mức này (thường kèm cử chỉ tay).

    • bây giờ đã lớn bằng nây. ( bây giờ đã cao lớn bằng mức này rồi.)
  • "Béo nây": Béo tròn, mập mạp một cách đáng yêu.

    • Ăn béo nây thế? (Ăn béo mập mạp thế?)
Biến thể từ gần giống
  • Này (đt): Từ chỉ định, dùng để trỏ vào người/vậtgần người nói. "Nây" trong phương ngữ có nghĩa tương tự.
  • Béo (t): nhiều mỡ, thịt. "Nây" nhấn mạnh sự mập mạp, đầy đặn.
  • Mỡ bụng (d): Phần mỡbụng. "Thịt nây" một bộ phận cụ thể của lợn.
Từ đồng nghĩa
  • Béo mụp (t): Béo tròn.
  • Mập mạp (t): Đầy đặn, da thịt.
  • Chừng này (d): Mức độ, kích cỡ như thế này.
Thành ngữ liên quan
  • Bên nây bên kia: (Phương ngữ) Bên này bên kia.
    • Bên nây bên kia đều người. (Bên này bên kia đều người.)
nây

Bên nây có một cái bàn nhỏ.

  1. d. Chừng này: Lớn bằng nây còn vòi mẹ.
  2. l. d. Thịt mỡ bèo nhèobụng lợn. 2. t. Nói béo mập mạp: Béo nây.
  3. (đph) t. Này: Bên nây, bên kia.