nây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn: Chỉ một loại thịt phụ, có nhiều mỡ và dai, thường lấy từ phần bụng của con lợn.
- Chừng này, mức này (dùng để chỉ mức độ, kích thước): Từ dùng để so sánh, chỉ một mức độ, kích cỡ cụ thể nào đó, thường đi kèm với cử chỉ tay.
Tính từ:
- Béo mập mạp, béo tròn: Dùng để miêu tả thân hình đầy đặn, có nhiều thịt và mỡ một cách mềm mại.
- (Phương ngữ) Như "này": Trong một số phương ngữ, "nây" được dùng với nghĩa tương tự như "này" để chỉ định.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mua ít thịt nây về kho. (Mua ít thịt mỡ bụng lợn về kho.)
- Cây cao bằng nây là vừa. (Cây cao chừng này là vừa.)
Tính từ:
- Đứa bé trông bụ bẫm, béo nây. (Đứa bé trông mũm mĩm, béo tròn.)
- (Phương ngữ) Bên nây trời đã sáng. (Bên này trời đã sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lớn bằng nây": To/ cao bằng mức này (thường kèm cử chỉ tay).
- Nó bây giờ đã lớn bằng nây. (Nó bây giờ đã cao lớn bằng mức này rồi.)
"Béo nây": Béo tròn, mập mạp một cách đáng yêu.
- Ăn gì mà béo nây thế? (Ăn gì mà béo mập mạp thế?)
Biến thể và từ gần giống
- Này (đt): Từ chỉ định, dùng để trỏ vào người/vật ở gần người nói. "Nây" trong phương ngữ có nghĩa tương tự.
- Béo (t): Có nhiều mỡ, thịt. "Nây" nhấn mạnh sự mập mạp, đầy đặn.
- Mỡ bụng (d): Phần mỡ ở bụng. "Thịt nây" là một bộ phận cụ thể của lợn.
Từ đồng nghĩa
- Béo mụp (t): Béo tròn.
- Mập mạp (t): Đầy đặn, có da có thịt.
- Chừng này (d): Mức độ, kích cỡ như thế này.
Thành ngữ liên quan
- Bên nây bên kia: (Phương ngữ) Bên này bên kia.
- Bên nây bên kia đều có người. (Bên này bên kia đều có người.)
- d. Chừng này: Lớn bằng nây mà còn vòi mẹ.
- l. d. Thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn. 2. t. Nói béo mập mạp: Béo nây.
- (đph) t. Này: Bên nây, bên kia.