nây

  1. d. Chừng này: Lớn bằng nây còn vòi mẹ.
  2. l. d. Thịt mỡ bèo nhèobụng lợn. 2. t. Nói béo mập mạp: Béo nây.
  3. (đph) t. Này: Bên nây, bên kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nây
Bên nây có một cái bàn nhỏ.