nãy

  1. t. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua: Khi nãy; Lúc nãy; Ban nãy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nãy
Khi nãy, em bé đang chơi với con mèo trong phòng.