nằm

  1. coucher; se coucher
    • Nằm trên đi văng
      se coucher sur le divan
    • Chưa tối đã đi nằm
      se coucher avec les poules
    • Đặt nằm người bị thương lên băng ca
      coucher un blessé sur un brancard
    • Nằm với gái
      (thông tục) coucher avec une fille
  2. se trouver; être
    • Hai vấn đề ấy cùng nằm chung trong một hệ thống
      ces deux problèmes se trouvent dans un même système
  3. (kinh tế, tài chính) être en stock; dormir
    • Hàng nằm
      marchandises en stock
    • Vốn nằm
      capitaux qui dorment
    • đặt nằm
      poser à plat
    • nằm gai nếm mật
      s'imposer de dures épreuves (pour ne jamais perdre de vue son noble objectif)
    • nằm sương gối đất
      coucher à la belle étoile; mener une dure existence
    • thế nằm
      décubitus; clinostatisme
    • thói ham nằm
      clinomanie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nằm
Một em bé nằm ngủ trong chiếc nôi gỗ.