nồi

Học thuật
Thân thiện
nồi

Mẹ đang nấu cơm trong một chiếc nồi lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để đun nấu thức ăn, lòng sâu, thường được làm bằng đất nung hoặc kim loại: Dụng cụ nhà bếp cơ bản dùng để nấu cơm, canh, thức ăn bằng nhiệt.
    • Bộ phận hình tròn, lòng sâu, lắp trongtrục để chứa bi (trong một số loại máy móc, xe cộ): Một bộ phận kỹ thuật hình dạng tương tự.
    • Đơn vị đo lường dân gian (thường dùng cho gạo, thóc, nếp): Một đơn vị ước lượng dựa trên dung tích của một cái nồi cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa dụng cụ nấu ăn):
    • Mẹ tôi dùng nồi đất để kho .
    • Cái nồi inox mới mua rất bền.
  • Danh từ (nghĩa bộ phận máy móc):
    • Xe đạp này cần thay nồi trục giữa.
    • Tiếng kêu lạc cạc phát ra từ nồi bi của máy.
  • Danh từ (nghĩa đơn vị đo):
    • Nhà tôi thu hoạch được năm nồi thóc.
    • mua hai nồi nếp về gói bánh chưng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nồi đồng niêu đất": Thành ngữ chỉ sự tương xứng, phù hợp giữa các sự vật, hoặc chỉ những vật dụng đơn sơ, bình dân.
    • Chuyện nồi đồng niêu đất, đừng so sánh làm .
  • "nồi da xáo thịt" / "nồi da nấu thịt": Thành ngữ chỉ cảnh huynh đệ tương tàn, nội bộ chém giết lẫn nhau.
    • Cuộc tranh giành quyền lực đó chẳng khác nào nồi da nấu thịt.
Biến thể từ liên quan
  • Niêu (danh từ): Một loại nồi nhỏ, thường quai, dùng để đun nấu lượng thức ăn ít.
  • Xoong (danh từ): Đồ dùng để nấu ăn, tương tự nồi nhưng thường thành thấp hơn tay cầm.
  • Nồi cơm điện (danh từ): Thiết bị điện dùng để nấu cơm, một từ ghép.
  • Nồi hơi (danh từ): Thiết bị công nghiệp dùng để tạo ra hơi nước, một từ ghép.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Ấm (danh từ): Đồ đựng để đun nước, thường vòi quai (khác về chức năng chính).
  • Chảo (danh từ): Đồ dùng để chiên, xào, lòng nông tay cầm dài.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nồi nào vung nấy: Tục ngữ ý nói người nào, vật nào cũng sự tương xứng, phù hợp với nhau (thường dùng để nói về vợ chồng).
    • Họ sống với nhau rất hòa hợp, đúng nồi nào vung nấy.
  • Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt, tại *nồi tại niêu hay tại bếp?*: Câu nói dân gian chất vấn nguyên nhân của sự không ổn, thường đổ lỗi cho hoàn cảnh hoặc dụng cụ.
nồi

Mẹ đang nấu cơm trong một chiếc nồi lớn.

  1. dt. 1. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại: nồi đất nồi đồng. 2. Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trongtrục để chứa bi: thay nồi cho xe đạp nồi trục giữa bị hỏng. 3. Đơn vị đo lường tính chất dân gian: mua hai nồi nếp.