nổi

  1. 1 đgt 1. ở trên mặt nước, trái với chìm: Quan tiền nặng quan tiền chìm, nhìn nhẹ nhìn nổi (tng); Để con bèo nổi, mây chìm ai (K). 2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác: Trời nổi gió; Nổi cơn hen. 3. Bắt đầu vang lên: Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Ng-hồng).
  2. tt 1. Đẹp hẳn lên: Bộ quần áo ấy đấy. 2. Nhô lên: Người đọc chữ nổi. 3. Hiện ra: Của chìm của nổi.
  3. trgt Cao hơn bề mặt: Chạm .
  4. 2 trgt Có thể được: Vác nổi ba mươi ki-lô; Làm nổi việc khó; Chịu nổi sự cực nhọc; Không kham nổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nổi
Một chiếc lá vàng nổi trên mặt hồ yên tĩnh.