nature

/'neitʃə/
danh từ
  1. tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
    • the struggle with nature
      cuộc đấu tranh với thiên nhiên
    • according to the laws of nature
      theo quy luật tự nhiên
    • in the course of nature
      theo lẽ thường
    • to draw from nature
      (nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên
  2. trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ
  3. tính, bản chất, bản tính
    • good nature
      bản chất tốt, tính thiện
  4. loại, thứ
    • things of this nature do not interest me
      những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
    • in (of) the nature of
      giống như, cùng loại với
  5. sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên
    • to ease (relieve) nature
      đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên
  6. nhựa (cây)
    • full of nature
      căng nhựa

Idioms

  • against (contrary to) nature
    phi thường, siêu phàm, kỳ diệu
  • debt of nature
    (xem) debt
  • to pay one's debt to nature
    (xem) debt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nature
The children explore the plants and animals in nature.