nageoire

{{nageoires}}
danh từ giống cái
  1. vây (); bơi chèo (thúbiển)
  2. (hàng hải) phao (thủy phi cơ)
  3. (thông tục) (từ , nghĩa ) chòm râu má
  4. (thông tục) cánh tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nageoire"

nageoire
Un poisson rouge utilise ses nageoires pour se déplacer dans l'eau.