nager

nội động từ
  1. bơi
  2. bơi thuyền, chèo thuyền
  3. nổi
    • L'huile nage sur l'eau
      dầu nổi trên mặt nước
  4. (thân mật) mặc rộng thùng thình
    • Il nage dans cet habit
      mặc áo ấy rộng thùng thình
  5. lõng bõng
    • Légumes qui nagent dans le bouillon
      rau lõng bõng trong nước canh
  6. (nghĩa bóng) đắm vào, tràn đầy, chan chứa
    • Nager dans l'opulence
      tràn đầy giàu sang
  7. (thân mật) lúng túng, không hiểu
    • nager comme un poisson
      bơi giỏi lắm
    • nager contre le courant
      bơi ngược dòng
    • nager dans le sang
      máu me đầm đìa
    • nager dans les eaux de quelqu'un
      theo đuôi ai
    • nager entre deux eaux
      xem entre
    • savoir nager
      (thân mật) tháo vát
ngoại động từ
  1. (hàng hải) chèo (thuyền)
    • Nager la barque
      chèo con thuyền
  2. (thể dục thể thao) bơi
    • Nager la brasse
      bơi sải

Khám phá thêm

Các từ liên quan