nager

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Bơi: Chỉ hành động di chuyển trong nước bằng cách sử dụng tay, chân hoặc toàn bộ cơ thể.
    • Nổi: Chỉ trạng thái của một vật thể nằm trên bề mặt chất lỏng không chìm.
    • (Thân mật) Mặc rộng thùng thình: Chỉ việc mặc quần áo quá rộng so với cơ thể.
    • (Nghĩa bóng) Đắm vào, tràn đầy, chan chứa: Chỉ việctrong trạng thái dư thừa hoặc ngập tràn một thứ đó.
    • (Thân mật) Lúng túng, không hiểu : Chỉ cảm giác bối rối, không theo kịp hoặc không hiểu một vấn đề.
  2. Ngoại động từ:

    • (Hàng hải) Chèo (thuyền): Chỉ hành động dùng mái chèo để đẩy thuyền di chuyển.
    • (Thể dục thể thao) Bơi: Chỉ hành động thực hiện một kiểu bơi cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les enfants aiment nager dans la piscine. (Trẻ em thích bơi trong hồ bơi.)
    • Le bois nage sur l'eau. (Gỗ nổi trên mặt nước.)
    • Ce pantalon est trop grand, je nage dedans. (Cái quần này rộng quá, tôi mặc rộng thùng thình.)
    • Il nage dans le bonheur. (Anh ấy chan chứa hạnh phúc.)
    • Pendant le cours de physique, je nage complètement. (Trong giờ vật lý, tôi hoàn toàn lúng túng không hiểu .)
  • Ngoại động từ:

    • Il nage la barque avec force. (Anh ta chèo con thuyền một cách mạnh mẽ.)
    • Elle sait nager la brasse papillon. ( ấy biết bơi kiểu bướm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nager comme un poisson: Bơi giỏi lắm, bơi như .

    • Mon frère nage comme un poisson. (Anh trai tôi bơi giỏi lắm.)
  • Nager contre le courant: Bơi ngược dòng (nghĩa đen); đi ngược lại xu hướng chung, chống đối số đông (nghĩa bóng).

    • Il a toujours aimé nager contre le courant. (Anh ấy luôn thích đi ngược lại số đông.)
  • Nager dans le sang: (Nghĩa bóng) Máu me đầm đìa, chỉ một cảnh tượng bạo lực đẫm máu.

    • Le champ de bataille nageait dans le sang. (Chiến trường ngập tràn trong máu.)
  • Nager dans les eaux de quelqu'un: (Nghĩa bóng) Theo đuôi ai, ủng hộ hoặc đi theo đường lối của người khác.

    • Ce politicien nage dans les eaux du président. (Chính trị gia này theo đuôi tổng thống.)
  • Savoir nager: (Thân mật) Tháo vát, biết cách xoay sở trong mọi tình huống.

    • Dans la vie, il faut savoir nager. (Trong cuộc sống, phải biết tháo vát.)
Biến thể từ gần giống
  • Nage (danh từ từ giống cái): Sự bơi lội; kiểu bơi.

    • La nage est un sport complet. (Bơi lộimột môn thể thao toàn diện.)
    • La brasse est une nage. (Bơi ếchmột kiểu bơi.)
  • Nageur (danh từ từ giống đực) / Nageuse (danh từ từ giống cái): Người bơi, vận động viên bơi lội.

    • C'est un excellent nageur. (Anh ấymột vận động viên bơi lội xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Flotter: Nổi (nghĩa đen); lơ lửng, dao động (nghĩa bóng).
  • Patauger: Lội nước, vùng vẫy trong nước (nghĩa đen); lúng túng, gặp khó khăn (nghĩa bóng, gần với "nager" khi chỉ sự lúng túng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Các cụm từ với "nager" thườngthành ngữ hoặc cụm từ cố định, đã được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Nager entre deux eaux: (Nghĩa đen: Bơi giữa hai dòng nước). (Nghĩa bóng) Giữ thái độ trung lập, không nghiêng về bên nào; giữ khoảng cách an toàn.
    • Dans ce conflit, il préfère nager entre deux eaux. (Trong cuộc xung đột này, anh ta thích giữ thái độ trung lập.)
nội động từ
  1. bơi
  2. bơi thuyền, chèo thuyền
  3. nổi
    • L'huile nage sur l'eau
      dầu nổi trên mặt nước
  4. (thân mật) mặc rộng thùng thình
    • Il nage dans cet habit
      mặc áo ấy rộng thùng thình
  5. lõng bõng
    • Légumes qui nagent dans le bouillon
      rau lõng bõng trong nước canh
  6. (nghĩa bóng) đắm vào, tràn đầy, chan chứa
    • Nager dans l'opulence
      tràn đầy giàu sang
  7. (thân mật) lúng túng, không hiểu
    • nager comme un poisson
      bơi giỏi lắm
    • nager contre le courant
      bơi ngược dòng
    • nager dans le sang
      máu me đầm đìa
    • nager dans les eaux de quelqu'un
      theo đuôi ai
    • nager entre deux eaux
      xem entre
    • savoir nager
      (thân mật) tháo vát
ngoại động từ
  1. (hàng hải) chèo (thuyền)
    • Nager la barque
      chèo con thuyền
  2. (thể dục thể thao) bơi
    • Nager la brasse
      bơi sải