nascent

/'næsnt/
Học thuật
Thân thiện
nascent

The nascent buds are beginning to open on the tree branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mới sinh ra, mới hình thành: Dùng để mô tả một cái đó đanggiai đoạn rất sớm, vừa mới bắt đầu tồn tại hoặc phát triển.
    • Mới nổi lên, mới manh nha: Chỉ một ý tưởng, phong trào, hoặc trạng thái mới bắt đầu xuất hiện chưa phát triển đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The nascent democracy faced many challenges. (Nền dân chủ mới hình thành phải đối mặt với nhiều thách thức.)
    • She had a nascent talent for painting that needed nurturing. ( ấy một tài năng mới manh nha về hội họa cần được bồi dưỡng.)
    • The company is investing in nascent technologies. (Công ty đang đầu vào các công nghệ mới nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nascent stage": giai đoạn sơ khai, giai đoạn mới hình thành.

    • The project is still in its nascent stage. (Dự án vẫn đanggiai đoạn sơ khai.)
  • "nascent industry": ngành công nghiệp non trẻ, mới phát triển.

    • The government supports this nascent industry with tax breaks. (Chính phủ hỗ trợ ngành công nghiệp non trẻ này bằng các ưu đãi thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Nascency (danh từ, ít dùng): trạng thái mới sinh, sự khởi đầu.
  • Renascence (danh từ): sự tái sinh, sự phục hưng (khác với "nascent" nhấn mạnh sự sinh lại).
Từ đồng nghĩa
  • Emerging: đang nổi lên, đang xuất hiện.
  • Incipient: mới bắt đầu, khởi phát.
  • Embryonic: còn trong phôi thai, sơ khai.
  • Budding: đang chớm nở, đang phát triển (thường dùng cho tài năng, sở thích).
Từ trái nghĩa
  • Mature: trưởng thành, phát triển đầy đủ.
  • Established: đã được thiết lập vững chắc.
  • Declining: đang suy tàn, đang đi xuống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ "nascent")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "nascent")

nascent

The nascent buds are beginning to open on the tree branch.

tính từ
  1. mới sinh, mới mọc

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nascent"