naturally

/'nætʃrəli/
phó từ
  1. vốn, tự nhiên
    • to speak naturally
      nói tự nhiên
    • she is naturally musical
      ta vốn năng khiếu về nhạc
  2. đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "naturally"

naturally
She speaks naturally and clearly during her presentation.