necessitate

/ni'sesiteit/
Học thuật
Thân thiện
necessitate

The situation necessitates a careful review of the procedures.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải : "necessitate" diễn tả việc một tình huống, hành động hoặc điều kiện nào đó khiến một thứ khác trở nên cần thiết hoặc không thể tránh khỏi. chỉ ra mối quan hệ nhân quả, nơi điều này dẫn đến yêu cầu phải có điều kia.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The storm damage will necessitate extensive repairs. (Thiệt hại do cơn bão sẽ đòi hỏi phải những sửa chữa quy mô lớn.)
    • His serious illness necessitated an immediate operation. (Căn bệnh nghiêm trọng của anh ấy bắt phải tiến hành phẫu thuật ngay lập tức.)
    • Further growth would necessitate taking on more staff. (Việc phát triển thêm sẽ cần phải thêm nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to necessitate doing something": đòi hỏi phải làm việc đó.
    • The new regulations necessitate keeping detailed records. (Các quy định mới đòi hỏi phải lưu giữ hồ sơ chi tiết.)
  • "to be necessitated by something": được/bị đòi hỏi bởi điều đó.
    • The changes were necessitated by budget cuts. (Những thay đổi bị đòi hỏi phải do việc cắt giảm ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Necessary (adj): cần thiết.
    • Sleep is necessary for good health. (Giấc ngủ cần thiết cho sức khỏe tốt.)
  • Necessity (n): sự cần thiết; điều tất yếu, nhu cầu thiết yếu.
    • Food and water are basic necessities. (Thức ăn nước uống những nhu cầu thiết yếu cơ bản.)
  • Necessitous (adj): (ít dùng) túng thiếu, nghèo khó.
Từ đồng nghĩa
  • Require: yêu cầu, đòi hỏi.
  • Demand: đòi hỏi (một cách mạnh mẽ, cấp thiết).
  • Call for: kêu gọi, đòi hỏi.
  • Entail: kéo theo, đòi hỏi phải (hậu quả hoặc yêu cầu đi kèm).
Từ trái nghĩa
  • Obviate: loại bỏ sự cần thiết, làm cho không cần thiết.
  • Preclude: ngăn chặn, loại trừ khả năng.
necessitate

The situation necessitates a careful review of the procedures.

ngoại động từ
  1. bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải