demand

/di'mɑ:nd/
danh từ
  1. sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
    • on demand
      khi yêu cầu, theo yêu cầu
    • in great demand
      được nhiều người yêu cầu, được nhiều người chuộng
    • law of supply and demand
      luật cung cầu
  2. (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai)
ngoại động từ
  1. đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
    • this problem demands careful treatment
      vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
    • this letter demands an immediate reply
      thư này cần phải trả lời ngay tức khắc
  2. hỏi, hỏi gặng
    • he demanded my business
      anh ta gặng hỏi tôi cần những

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

demand
The company cannot meet the high demand for its new product.