demand

/di'mɑ:nd/
Học thuật
Thân thiện
demand

The company cannot meet the high demand for its new product.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đòi hỏi, sự yêu cầu: Hành động yêu cầu một cách mạnh mẽ hoặc chính thức một cái đó.
    • Nhu cầu: Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ người tiêu dùng muốn mua khả năng mua tại một mức giá nhất định.
  2. Ngoại động từ:

    • Đòi hỏi, yêu cầu: Yêu cầu một cách kiên quyết, mạnh mẽ hoặc thẩm quyền.
    • Cần, cần phải: Đòi hỏi một điều kiện, phẩm chất hoặc hành động cụ thể như một yêu cầu tất yếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The workers' union presented a list of demands to the management. (Công đoàn của công nhân đã trình một danh sách các yêu cầu lên ban quản lý.)
    • There is a high demand for renewable energy. ( một nhu cầu cao về năng lượng tái tạo.)
  • Ngoại động từ:

    • The customer demanded a full refund for the faulty product. (Khách hàng yêu cầu được hoàn tiền đầy đủ cho sản phẩm bị lỗi.)
    • This difficult situation demands a cool head and careful planning. (Tình huống khó khăn này đòi hỏi một cái đầu lạnh sự lập kế hoạch cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on demand": khi yêu cầu, theo yêu cầu.

    • The video service allows you to watch movies on demand. (Dịch vụ video cho phép bạn xem phim theo yêu cầu.)
  • "in demand": được ưa chuộng, nhu cầu cao.

    • Skilled programmers are always in demand. (Các lập trình viên tay nghề luôn nhu cầu cao.)
  • "to make demands on/upon": đặt ra yêu cầu (về thời gian, tiền bạc, công sức...).

    • This new project will make great demands on our team. (Dự án mới này sẽ đặt ra những yêu cầu lớn lên đội ngũ của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Demanding (adj): đòi hỏi khắt khe, vất vả.

    • She has a very demanding job. ( ấy một công việc rất vất vả/đòi hỏi cao.)
  • Demander (n): người đòi hỏi, người yêu cầu.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự yêu cầu): Request (lời yêu cầu), requirement (yêu cầu, đòi hỏi).
  • Danh từ (nhu cầu): Need (nhu cầu), desire (mong muốn).
  • Động từ: Insist on (khăng khăng đòi), require (yêu cầu, đòi hỏi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Demand something of/from someone: yêu cầu ai đó điều .
    • Great courage is demanded of soldiers in battle. (Lòng dũng cảm lớn được đòi hỏi từ những người lính trong trận chiến.)
Thành ngữ liên quan
  • Law of supply and demand: Luật cung cầu.

    • Prices are determined by the law of supply and demand. (Giá cả được quyết định bởi luật cung cầu.)
  • Meet the demand: Đáp ứng nhu cầu.

    • The factory increased production to meet the rising demand. (Nhà máy tăng sản xuất để đáp ứng nhu cầu đang tăng.)
demand

The company cannot meet the high demand for its new product.

danh từ
  1. sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
    • on demand
      khi yêu cầu, theo yêu cầu
    • in great demand
      được nhiều người yêu cầu, được nhiều người chuộng
    • law of supply and demand
      luật cung cầu
  2. (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai)
ngoại động từ
  1. đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
    • this problem demands careful treatment
      vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
    • this letter demands an immediate reply
      thư này cần phải trả lời ngay tức khắc
  2. hỏi, hỏi gặng
    • he demanded my business
      anh ta gặng hỏi tôi cần những