postulate

/'pɔstjuleit/
Học thuật
Thân thiện
postulate

A mathematician writes a key postulate on the board during a lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Định đề: Một mệnh đề hoặc giả thuyết được chấp nhận đúng không cần chứng minh, dùng làm cơ sở cho một lý thuyết hoặc lập luận logic.
    • Nguyên cơ bản: Một giả định hoặc nguyên tắc nền tảng được thừa nhận.
  2. Ngoại động từ:

    • Đặt ra, đề xuất (một giả thuyết): Đưa ra một điều đó như một định đề hoặc giả định cơ bản để bắt đầu lập luận.
    • Coi như là đúng, mặc nhận: Chấp nhận hoặc giả định điều đó đúng, đặc biệt như một bước khởi đầu cho việc suy luận.
    • Yêu cầu, đòi hỏi: (Trong một số ngữ cảnh) coi điều đó điều kiện tiên quyết hoặc cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • One of the postulates of Euclidean geometry is that a straight line can be drawn between any two points. (Một trong những định đề của hình học Euclid một đường thẳng có thể được vẽ giữa hai điểm bất kỳ.)
    • The theory is built upon a few basic postulates. (Lý thuyết được xây dựng dựa trên một vài nguyên cơ bản.)
  • Ngoại động từ:

    • Einstein postulated that the speed of light is constant for all observers. (Einstein đặt ra giả thuyết rằng tốc độ ánh sáng không đổi đối với mọi hệ quy chiếu.)
    • For the sake of argument, let us postulate that his theory is correct. ( mục đích tranh luận, chúng ta hãy mặc nhận rằng lý thuyết của ông ấy đúng.)
    • This method postulates a high level of technical skill. (Phương pháp này đòi hỏi một trình độ kỹ năng kỹ thuật cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To postulate something as...": Giả định/Đề xuất điều đó như là...

    • He postulated the existence of a new particle as the cause of the phenomenon. (Ông ấy giả định sự tồn tại của một hạt mới nguyên nhân của hiện tượng.)
  • Trong ngữ cảnh triết học/khoa học: "Postulate" thường được dùng để chỉ một giả định tính nền tảng, chưa được chứng minh nhưng được chấp nhận để phát triển một hệ thống tư tưởng.

    • The philosopher postulated a state of nature where all humans were free. (Nhà triết học đặt ra giả thuyết về một trạng thái tự nhiên nơi tất cả con người đều tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Postulation (danh từ): Sự đặt thành định đề, sự giả định; điều được đặt ra làm định đề.

    • The postulation of his theory was met with skepticism. (Việc đặt ra giả thuyết của ông ấy đã vấp phải sự hoài nghi.)
  • Postulational (tính từ): (Thuộc về) định đề, tính chất định đề.

    • a postulational approach (một cách tiếp cận dựa trên định đề)
Từ đồng nghĩa
  • Giả định, giả thuyết (danh từ): assumption, hypothesis, premise.
  • Đặt ra, đề xuất (động từ): propose, posit, hypothesize, assume.
  • Yêu cầu, đòi hỏi (động từ): require, demand, necessitate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho "postulate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "postulate".

postulate

A mathematician writes a key postulate on the board during a lecture.

danh từ
  1. (toán học) định đề
    • Euclid's postulate
      định đề Ơ-clit
  2. nguyên cơ bản
ngoại động từ
  1. yêu cầu, đòi hỏi
  2. (toán học) đưa ra thành định đề, đặt thành định đề
  3. coi như là đúng, mặc nhận
  4. (tôn giáo) bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y
nội động từ
  1. (+ for) đặt điều kiện cho, quy định

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "postulate"

Từ có nhắc đến "postulate"