negotiation

/ni,gouʃi'eiʃn/
danh từ
  1. sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
    • to enter into (upon) a negotiation with
      đàm phán với
    • to carry an negotiations
      tiến hành đàm phám
    • to break off negotiations
      cắt đứt cuộc đàm phán
  2. sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  3. sự vượt qua (khó khăn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "negotiation"

Từ có nhắc đến "negotiation"

negotiation
Two businesspeople shake hands after a successful negotiation.