neosho

neosho

The Neosho River flows gently through a wide, grassy valley.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sông Neosho: Một con sôngHoa Kỳ, bắt nguồn từ phía đông bang Kansas chảy theo hướng đông vào bang Oklahoma, nơi trở thành một nhánh của sông Arkansas.

dụ sử dụng
  • (Sông Neosho chảy qua vùng đồi Flint Hills của Kansas.)
  • (Nhiều thị trấnđông nam Kansas phụ thuộc vào sông Neosho để lấy nước giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Neosho Valley": thung lũng sông Neosho, một vùng địa .

    • The Neosho Valley is known for its fertile farmland. (Thung lũng Neosho nổi tiếng với đất nông nghiệp màu mỡ.)
  • "Neosho County": Quận Neosho, một đơn vị hành chính ở Kansas.

    • Neosho County was established in 1855. (Quận Neosho được thành lập vào năm 1855.)
Biến thể từ gần giống
  • Neoshoan (tính từ/ danh từ): thuộc về sông Neosho hoặc người sống dọc theo sông Neosho.
    • The Neoshoan culture includes many Native American traditions. (Văn hóa Neoshoan bao gồm nhiều truyền thống người Mỹ bản địa.)
Từ đồng nghĩa
  • Sông: dòng chảy tự nhiên (dùng chung, không phải tên riêng).
  • Nhánh sông: một con sông nhỏ đổ vào sông lớn hơn.
Các cụm từ liên quan
  • "headwaters of the Neosho": thượng nguồn sông Neosho.
    • The headwaters of the Neosho are located near the town of Council Grove. (Thượng nguồn sông Neosho nằm gần thị trấn Council Grove.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với từ "Neosho".)