niche

/nitʃ/
danh từ
  1. (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...)
  2. (nghĩa bóng) chỗ thích hợp

Idioms

  • niche in the temple of fame
    quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao
ngoại động từ
  1. đặt (tượng) vào hốc tường
    • thg to niche oneself
      nép; náu; ngồi gọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "niche"

niche
He found his niche in the academic world.