nepal

nepal

A traveler admires the mountains of Nepal.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Nepal: một quốc gia nhỏ, không giáp biển, nằmvùng cao thuộc dãy Himalaya, giữa Ấn Độ Trung Quốc. Đây một quốc giachâu Á, nổi tiếng với đỉnh núi Everest nền văn hóa Phật giáo, Ấn Độ giáo phong phú.

dụ sử dụng
  • (Nepal một điểm đến phổ biến cho những người đi bộ đường dài leo núi.)
  • (Thủ đô của Nepal Kathmandu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Kingdom of Nepal": tên gọi lịch sử của Nepal trước khi trở thành nước cộng hòa vào năm 2008.

    • Before 2008, Nepal was officially known as the Kingdom of Nepal. (Trước năm 2008, Nepal chính thức được gọi là Vương quốc Nepal.)
  • "Nepal Standard Time (NST)": múi giờ chuẩn của Nepal, chậm hơn Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC) 5 giờ 45 phút.

    • Nepal Standard Time is unique because it is offset by 45 minutes from most time zones. (Giờ chuẩn của Nepal độc đáo lệch 45 phút so với hầu hết các múi giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nepalese (danh từ, tính từ): người Nepal hoặc thuộc về Nepal.
    • The Nepalese people are known for their hospitality. (Người dân Nepal nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
  • Nepali (danh từ, tính từ): ngôn ngữ chính thức của Nepal hoặc thuộc về Nepal.
    • Nepali is the official language of Nepal. (Tiếng Nepal ngôn ngữ chính thức của Nepal.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của quốc gia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm từ động từ liên quan đến 'nepal'.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến 'nepal'.)