ngâm

  1. 1 đgt Đọc một bài thơ với giọng kéo dài: Ngâm một câu thơ vỗ bụng cười (NgCgTrứ).
  2. 2 đgt 1. Dìm lâu trong một chất lỏng: Sớm ngày đem lúa ra ngâm, bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra (cd). 2. Để lâu không làm đến hoặc không xét đến: tính quan liêu nên công việc ngâm mãi không giải quyết.
  3. tt Nói vật đã dìm lâu trong nước: Tre ; Nỡ nào để hồng ngâm chuột vọc (BNT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngâm"

ngâm
Mẹ ngâm hạt giống trong nước ấm trước khi gieo.