ngắm

Học thuật
Thân thiện
ngắm

Một người đàn ông ngắm cảnh đồng quê từ trên đồi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn kỹ, quan sát với sự chú ý thích thú: Hành động nhìn một cách tập trung, thường để thưởng thức vẻ đẹp hoặc chi tiết của đối tượng.
    • Nhìn kỹ theo một hướng nhất định để xác định mục tiêu: Hành động nhìn tập trung, căn chỉnh để hướng đến một điểm cụ thể, thường trong bối cảnh bắn súng hoặc ngắm bắn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa nhìn để thưởng thức:
    • ấy thích ngắm hoàng hôn trên biển.
    • Khách du lịch dừng chân ngắm cảnh núi non hùng vĩ.
  • Nghĩa nhìn để xác định mục tiêu:
    • Người lính ngắm kỹ mục tiêu trước khi bóp .
    • Anh ấy ngắm đích ném viên đá trúng vào giữa vòng tròn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngắm nghía": Nhìn đi nhìn lại một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
    • cụ ngắm nghía từng món đồ trong cửa hàng.
  • "ngắm vuốt": Ngắm nhìn vuốt ve (thường dùng cho vật quý), thể hiện sự nâng niu, trân trọng.
    • Ông lão ngắm vuốt thanh kiếm cổ của tổ tiên.
Biến thể từ gần giống
  • Sự ngắm nhìn (danh từ): Hành động ngắm.
    • Sự ngắm nhìn bầu trời đầy sao mang lại cảm giác bình yên.
  • Ngắm nhìn (động từ): Từ ghép thường dùng với nghĩa thưởng thức, quan sát.
    • Chúng tôi đứng trên đỉnh đồi ngắm nhìn toàn cảnh thành phố.
Từ đồng nghĩa
  • Nhìn: Hành động sử dụng thị giác (nghĩa rộng chung hơn).
  • Quan sát: Nhìn một cách chủ ý, hệ thống để tìm hiểu.
  • Thưởng ngoạn: Nhìn ngắm phong cảnh để thưởng thức cái đẹp (thường dùng cho cảnh vật).
  • Nhòm: Nhìn một cách lén lút, tò mò (khác biệt về sắc thái).
Từ trái nghĩa
  • đãng: Không tập trung nhìn, không chú ý.
  • Né tránh: Cố tình không nhìn vào.
Các cụm từ liên quan
  • Ngắm bắn: Căn chỉnh, nhắm mục tiêu để bắn.
    • Xạ thủ đang trong tư thế ngắm bắn.
  • Ngắm đích: Nhắm vào mục tiêu.
    • Máy ảnh tự động ngắm đích vào khuôn mặt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngắm hóa cuốc: nhìn quá kỹ, quá lâu nhầm lẫn cái này thành cái khác (hàm ý chê việc xem xét quá tỉ mỉ dẫn đến sai lầm).
ngắm

Một người đàn ông ngắm cảnh đồng quê từ trên đồi.

  1. đgt. 1. Nhìnvới sự thích thú: ngắm cảnh đồng quê ngắm ảnh con. 2. Nhìntheo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu: ngắm bắn.