ngãi

  1. (variante phonétique de nghĩa) loyauté; droiture
    • Tham vàng bỏ ngãi
      courir après les richesses et manquer à la loyauté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngãi"

ngãi
Một người đàn ông đang đọc sách về ngãi trong thư viện.