couronne

danh từ giống cái
  1. vòng, vành
    • Couronne de fleurs d'oranger
      vòng hoa cam (đội lên đầu cô dâu)
    • Couronne mortuaire
      vòng hoa tang
    • Couronne circulaire
      (toán học) vành tròn
  2. (nghĩa bóng) phần thưởng; vinh quang
    • Décerner une couronne à quelqu'un
      tặng phần thưởng cho ai
  3. miện (của vua chúa...)
  4. ngôi vua, ngai vàng, nhà vua
  5. vòng cạo tóc (trên đỉnh đầu thầy tu)
  6. (giải phẫu) thân răng
  7. (động vật học) vành chân (ở phía trên móng chân ngựa)
  8. (y học) chụp, răng
  9. công sự hình bán nguyệt
  10. đồng curon (tiền Đan Mạch, Na Uy, Tiệp Khắc...)
    • couronne d'épines
      (nghĩa bóng) nỗi thống khổ
    • couronne solaire
      (thiên (văn học)) nhật hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "couronne"

couronne
La mariée porte une couronne de fleurs d'oranger.