ngắm

  1. contempler; considérer
    • Ngắm phong cảnh
      contempler un paysage
    • Ngắm bức tranh
      considérer un tableau
  2. viser
    • Ngắm con chim
      viser un oiseau
    • Ngắm đích bắn
      viser l'objectif pour tirer
    • bộ ngắm
      viseur
    • Bộ ngắm oanh tạc
      viseur de bombardement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngắm
Một người đàn ông ngắm cảnh đồng quê từ trên đồi.